calling together

calling together

The teacher is calling together the students for a group photo.

Định nghĩa

Danh từ: - Sự triệu tập, sự họp mặt: "calling together" chỉ hành động chính thức triệu tập hoặc kêu gọi mọi người tập trung lại với nhau, thường cho một cuộc họp, hội nghị hoặc sự kiện quan trọng.

dụ sử dụng
  • (Sự triệu tập quốc hội đã được tổng thống thông báo.)
  • (Một cuộc triệu tập các thành viên ủy ban được lên lịch vào tuần tới.)
  • (Việc triệu tập khẩn cấp hội đồng quản trị đã ngăn chặn một cuộc khủng hoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "formal calling together": sự triệu tập chính thức, thường dùng trong bối cảnh pháp hoặc chính trị.

    • The formal calling together of the assembly required a two-thirds majority. (Việc triệu tập chính thức hội đồng yêu cầu đa số hai phần ba.)
  • "calling together of witnesses": triệu tập nhân chứng, thường trong tố tụng pháp .

    • The judge ordered the calling together of all witnesses for the trial. (Thẩm phán ra lệnh triệu tập tất cả nhân chứng cho phiên tòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Call together (cụm động từ): triệu tập, tập hợp.

    • They called together all the employees for an urgent meeting. (Họ đã triệu tập tất cả nhân viên cho một cuộc họp khẩn cấp.)
  • Convocation (danh từ): sự triệu tập (mang tính trang trọng hơn), buổi lễ tập trung (thường trong trường học hoặc tôn giáo).

    • The convocation of the university senate was held annually. (Buổi triệu tập thượng viện đại học được tổ chức hàng năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Summoning: sự triệu tập, thường mang tính mệnh lệnh hoặc khẩn cấp.
  • Convening: sự họp mặt, thường dùng cho các cuộc họp chính thức.
  • Assembling: sự tập hợp, nhấn mạnh hành động tụ họp lại.
Thành ngữ liên quan
  • Call to order: triệu tập để bắt đầu (cuộc họp, phiên tòa).

    • The chairperson called the meeting to order. (Chủ tọa đã triệu tập cuộc họp để bắt đầu.)
  • Call together under one roof: triệu tập mọi người dưới một mái nhà, thường dùng để chỉ việc tập hợp tất cả thành viên.

    • The CEO called together all departments under one roof for the annual strategy session. (Giám đốc điều hành đã triệu tập tất cả các phòng ban dưới một mái nhà cho buổi họp chiến lược hàng năm.)